来生
[lái shēng] [来 生]
kiếp sau
听起来生活已经稳定下来了,真替你高兴。
tīng qǐ lái shēng huó yǐ jīng wěn dìng xià lái le, zhēn tì nǐ gāo xìng.Nghe có vẻ cuộc sống đã ổn định rồi, thật sự mừng cho cậu.
Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐该地区近年来生态环境明显改善。
gāi dì qū jìn nián lái shēng tài huán jìng míng xiǎn gǎi shàn.Môi trường sinh thái của khu vực này đã cải thiện rõ rệt những năm gần đây.
妈妈在院子里捡枯树枝用来生火。
mā ma zài yuàn zi lǐ jiǎn kū shù zhī yòng lái shēng huǒ.Mẹ nhặt cành cây khô trong sân để nhóm lửa.