来由
[lái yóu] [来 由]
lý do; nguyên nhân
我看到公告了,原来由于路面施工维修,这一带禁止停放车辆。
wǒ kàn dào gōng gào le, yuán lái yóu yú lù miàn shī gōng wéi xiū, zhè yí dài jìn zhǐ tíng fàng chē liàng.Mình thấy thông báo rồi, hóa ra do sửa chữa mặt đường, khu vực này cấm dừng đỗ xe.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被