校订
[jiào dìng] [HIỆU 订]
chỉnh sửa
明白,我回去就按评委意见精细校订,再次由衷感谢各位先生。
míng bái, wǒ huí qù jiù àn píng wěi yì jiàn jīng xì jiào dìng, zài cì yóu zhōng gǎn xiè gè wèi xiān shēng.Dạ rõ, em về sẽ lập tức hiệu đính tỉ mỉ theo ý kiến hội đồng, một lần nữa chân thành cảm ơn quý thầy.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ