正反两面
[zhèng fǎn liǎng miàn] [正 反 两 面]
hai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề
这张卡片正反两面都有字。
zhè zhāng kǎ piàn zhèng fǎn liǎng miàn dōu yǒu zì.Hai mặt xuôi ngược của tấm thẻ này đều có chữ.
[zhèng fǎn liǎng miàn] [正 反 两 面]
hai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề
这张卡片正反两面都有字。
zhè zhāng kǎ piàn zhèng fǎn liǎng miàn dōu yǒu zì.Hai mặt xuôi ngược của tấm thẻ này đều có chữ.