残害
[cán hài] [残 害]
làm bị thương; tàn phá; tàn sát
古代法律严惩残害忠良之徒。
gǔ dài fǎ lǜ yán chéng cán hài zhōng liáng zhī tú.Luật pháp thời xưa trừng trị nghiêm khắc kẻ hãm hại người trung lương.
[cán hài] [残 害]
làm bị thương; tàn phá; tàn sát
古代法律严惩残害忠良之徒。
gǔ dài fǎ lǜ yán chéng cán hài zhōng liáng zhī tú.Luật pháp thời xưa trừng trị nghiêm khắc kẻ hãm hại người trung lương.