水位
[shuǐ wèi] [THỦY 位]
mực nước
我还听说,最近水库的水位严重下降,影响了发电。
wǒ hái tīng shuō, zuì jìn shuǐ kù de shuǐ wèi yán zhòng xià jiàng, yǐng xiǎng le fā diàn.Mình còn nghe nói, gần đây mực nước hồ chứa giảm nghiêm trọng, ảnh hưởng việc phát điện.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…经过降雨后,河道的水位逐渐回落。
jīng guò jiàng yǔ hòu, hé dào de shuǐ wèi zhú jiàn huí luò.Sau trận mưa, mực nước dòng sông dần giảm xuống.
是啊,洞里萨湖水位急剧下降,严重威胁沿岸生态和民生。
shì a, dòng lǐ sà hú shuǐ wèi jí jù xià jiàng, yán zhòng wēi xié yán àn shēng tài hé mín shēng.Đúng vậy, mực nước hồ Tonle Sap giảm mạnh, đe dọa nghiêm trọng sinh thái và dân sinh ven bờ.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何