打水
[dǎ shuǐ] [打 THỦY]
múc nước; tạt nước
我理解你的顾虑,但这笔巨额预算绝不是打水漂。
wǒ lǐ jiě nǐ de gù lǜ, dàn zhè bǐ jù é yù suàn jué bú shì dǎ shuǐ piāo.Tôi hiểu mối lo của cậu, nhưng khoản ngân sách khổng lồ này tuyệt đối không phải đổ sông đổ biển.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…如果不追加这笔过桥贷款,之前的早期投资就全部打水漂了。
rú guǒ bù zhuī jiā zhè bǐ guò qiáo dài kuǎn, zhī qián de zǎo qī tóu zī jiù quán bù dǎ shuǐ piāo le.Nếu không bổ sung khoản vay bắc cầu này, khoản đầu tư giai đoạn đầu trước đây sẽ mất trắng toàn bộ.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了