水系
[shuǐ xì] [THỦY 系]
hệ thống thoát nước
老师,传统的排水系统已经无法应对极端天气。
lǎo shī, chuán tǒng de pái shuǐ xì tǒng yǐ jīng wú fǎ yìng duì jí duān tiān qì.Thưa thầy, hệ thống thoát nước truyền thống đã không thể ứng phó thời tiết cực đoan.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển运河修好后,两条水系正式贯通。
yùn hé xiū hǎo hòu, liǎng tiáo shuǐ xì zhèng shì guàn tōng.Sau khi kênh đào hoàn thành, hai hệ thống sông chính thức được nối thông.
好的,不过屋顶种植最敏感的问题往往在排水系统上。
hǎo de, bú guò wū dǐng zhòng zhí zuì mǐn gǎn de wèn tí wǎng wǎng zài pái shuǐ xì tǒng shàng.Được, nhưng mà vấn đề nhạy cảm nhất của việc trồng cây trên mái thường nằm ở hệ thống thoát nước.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…