法令
[fǎ lìng] [法 令]
sắc lệnh; quy định
这倒启发了我!政府介入市场若违背规律,再严密的法令也难以达成预期成效吧?
zhè dǎo qǐ fā le wǒ! zhèng fǔ jiè rù shì chǎng ruò wéi bèi guī lǜ, zài yán mì de fǎ lìng yě nán yǐ dá chéng yù qī chéng xiào ba?Điều này gợi mở cho em nhiều đấy! Nếu chính phủ can thiệp thị trường mà vi phạm quy luật, thì luật pháp có chặt chẽ đến mấy cũng khó đạt hiệu quả dự kiến nhỉ?
Trong bài: Ứng dụng triết học Tiên Tần vào quản trị这种笼统的说法无法令人信服。
zhè zhǒng lǒng tǒng de shuō fǎ wú fǎ lìng rén xìn fú.Cách nói chung chung này không đủ sức thuyết phục.
好问题。法令过于琐碎反而会窒息社会活力,所以公共政策必须兼顾规范与包容。
hǎo wèn tí. fǎ lìng guò yú suǒ suì fǎn ér huì zhì xī shè huì huó lì, suǒ yǐ gōng gòng zhèng cè bì xū jiān gù guī fàn yǔ bāo róng.Câu hỏi hay. Pháp lệnh quá vụn vặt ngược lại sẽ bóp nghẹt sức sống xã hội, cho nên chính sách công phải dung hòa cả tính quy chuẩn lẫn sự bao dung.
Trong bài: Ứng dụng triết học Tiên Tần vào quản trị