温故而知新[wēn gù ér zhī xīn] [温 故 而 知 新]Lưu từKhácôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương laiChữ trong từ温wēnấm故gùvì thế而érvà知zhībiết新xīnmớiTừ cùng chữ:温度wēn dùHSK 2nhiệt độ重新chóng xīnHSK 2lại创新chuàng xīnHSK 3đề xuất ý tưởng mới温暖wēn nuǎnHSK 3ấm áp更新gēng xīnHSK 5thay cũ đổi mới温和wēn héHSK 5nhẹ nhàng全新quán xīnHSK 6hoàn toàn mới温带wēn dàiHSK 6vùng ôn đới革新gé xīnHSK 6đổi mớiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:温故知新wēn gù zhī xīnôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ)