温驯
[wēn xùn] [温 驯]
ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại
鹿群在林间安静地吃草,神态十分温驯。
lù qún zài lín jiān ān jìng dì chī cǎo, shén tài shí fēn wēn xùn.Đàn hươu yên lặng gặm cỏ trong rừng, dáng vẻ vô cùng hiền lành.
[wēn xùn] [温 驯]
ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại
鹿群在林间安静地吃草,神态十分温驯。
lù qún zài lín jiān ān jìng dì chī cǎo, shén tài shí fēn wēn xùn.Đàn hươu yên lặng gặm cỏ trong rừng, dáng vẻ vô cùng hiền lành.