温顺
[wēn shùn] [温 顺]
ngoan ngoãn; nhu mì
这种生物虽然外表丑陋但很温顺。
zhè zhǒng shēng wù suī rán wài biǎo chǒu lòu dàn hěn wēn shùn.Loài sinh vật này tuy vẻ ngoài xấu xí nhưng rất hiền lành.
小猫温顺地缩在主人的怀里睡着了。
xiǎo māo wēn shùn dì suō zài zhǔ rén de huái lǐ shuì zháo le.Chú mèo con ngoan ngoãn thu mình ngủ thiếp đi trong lòng chủ.
这只聪明温顺的小狗得到了全家人的宠爱。
zhè zhī cōng ming wēn shùn de xiǎo gǒu dé dào le quán jiā rén de chǒng ài.Chú chó nhỏ thông minh và ngoan ngoãn này nhận được sự cưng chiều của cả gia đình.