漂白[piǎo bái] [漂 白]Lưu từKháctẩy trắng; làm trắngChữ trong từ漂piāonổi白báitrắngTừ ghép:漂白剂piǎo bái jìchất tẩy trắng漂白水piǎo bái shuǐnước tẩy trắngTừ cùng chữ:明白míng baiHSK 1hiểu漂亮piào liangHSK 2xinh đẹp漂浮piāo fúHSK 6nổi苍白cāng báiHSK 6nhợt nhạt对白duì báiHSK 7lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)惨白cǎn báiHSK 7tái nhợt như chết白白bái báiHSK 7uổng công表白biǎo báiHSK 7giãi bày黑白hēi báiHSK 7đen và trắngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:卸妆xiè zhuāngtẩy trangVí dụ trong bài học这件衣服黄了,需要用漂白水漂一下。zhè jiàn yī fu huáng le, xū yào yòng piǎo bái shuǐ piāo yí xià.Áo này bị ố vàng rồi, cần dùng nước tẩy để tẩy một chút.