爆出
[bào chū] [爆 出]
bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin (truyền thông)
媒体爆出了该明星隐婚的消息。
méi tǐ bào chū le gāi míng xīng yǐn hūn de xiāo xī.Truyền thông đã tung ra tin tức ngôi sao này bí mật kết hôn.
这家公司爆出了严重的财务丑闻。
zhè jiā gōng sī bào chū le yán zhòng de cái wù chǒu wén.Công ty này đã bùng nổ bê bối tài chính nghiêm trọng.