玩笑
[wán xiào] [玩 笑]
nói đùa; trò đùa; bông đùa
你看,别人开玩笑的时候,你可以这样用。
nǐ kàn, bié rén kāi wán xiào de shí hòu, nǐ kě yǐ zhè yàng yòng.Em xem, khi người khác đùa vui, em có thể dùng như thế này.
Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底他用调侃的语气向同事开玩笑。
tā yòng tiáo kǎn de yǔ qì xiàng tóng shì kāi wán xiào.Anh ấy dùng giọng điệu trêu đùa để đùa vui với đồng nghiệp.
请你正经一点,别开玩笑了。
qǐng nǐ zhèng jīng yì diǎn, bié kāi wán xiào le.Xin bạn hãy nghiêm túc một chút, đừng đùa nữa.