疑难
[yí nán] [疑 难]
khó hiểu; khó giải quyết; phức tạp
老师特地留下来为我们解答疑难问题。
lǎo shī tè dì liú xià lái wèi wǒ men jiě dá yí nán wèn tí.Thầy giáo đã đặc biệt nán lại để giải đáp các thắc mắc cho chúng tôi.
遇到疑难病症,他们决定请教医学界的权威。
yù dào yí nán bìng zhèng, tā men jué dìng qǐng jiào yī xué jiè de quán wēi.Gặp phải bệnh nan y, họ quyết định thỉnh giáo chuyên gia hàng đầu trong giới y học.
下课铃一响,学员们就迫不及待地向老师请教考试疑难。
xià kè líng yì xiǎng, xué yuán men jiù pò bù jí dài dì xiàng lǎo shī qǐng jiào kǎo shì yí nán.Chuông tan học vừa reo, các học viên đã vội vàng thỉnh giáo thầy giáo về những thắc mắc trong kỳ thi.