难懂
[nán dǒng] [难 懂]
khó hiểu
是吗?中国历史难懂吗?
shì ma? zhōng guó lì shǐ nán dǒng ma?Thế ạ? Lịch sử Trung Quốc khó hiểu không thầy?
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着这篇文章显得有点难懂。
zhè piān wén zhāng xiǎn de yǒu diǎn nán dǒng.Bài văn này có vẻ hơi khó hiểu.
这部小说的故事情节跳跃太大,有些难懂。
zhè bù xiǎo shuō de gù shì qíng jié tiào yuè tài dà, yǒu xiē nán dǒng.Tình tiết câu chuyện của cuốn tiểu thuyết này nhảy cóc quá lớn, hơi khó hiểu.