相看
[xiāng kàn] [相 KHÁN]
nhìn nhau; nhìn kỹ; nhìn nhận
她以前所未有的速度完成了这项艰巨的任务,令所有人刮目相看。
tā yǐ qián suǒ wèi yǒu de sù dù wán chéng le zhè xiàng jiān jù de rèn wu, lìng suǒ yǒu rén guā mù xiāng kàn.Cô ấy hoàn thành nhiệm vụ khó khăn này với tốc độ chưa từng có, khiến tất cả mọi người phải nhìn nhận lại.