相识【相識】
[xiāng shí] [相 识]
quen biết; quen nhau
互相认识
我和他在一次学术会议上相识。
wǒ hé tā zài yí cì xué shù huì yì shàng xiāng shí.Tôi và anh ấy quen biết nhau tại một hội thảo khoa học.
是啊,连轴转的工作让我忽略了生活,我甚至忘记了相识多年老朋友的生日。
shì a, lián zhóu zhuǎn de gōng zuò ràng wǒ hū lüè le shēng huó, wǒ shèn zhì wàng jì le xiāng shí duō nián lǎo péng yǒu de shēng rì.Đúng vậy, công việc làm liên tục khiến tôi bỏ bê cuộc sống, tôi thậm chí còn quên sinh nhật của người bạn cũ quen biết nhiều năm.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至他们相识一个月就闪电结婚了。
tā men xiāng shí yí gè yuè jiù shǎn diàn jié hūn le.Họ quen nhau một tháng đã kết hôn chớp nhoáng.
他们两人素不相识,却一见如故。
tā men liǎng rén sù bù xiāng shí, què yí jiàn rú gù.Hai người họ vốn không quen biết nhau, nhưng vừa gặp đã như thân thiết từ lâu.