看上
[kàn shàng] [KHÁN 上]
để ý đến; thích; phải lòng
怎么了?你看上去有点紧张。
zěn me le? nǐ kàn shàng qù yǒu diǎn jǐn zhāng.Sao thế? Trông cậu có vẻ hơi căng thẳng.
Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ她看上去比以前更漂亮了。
tā kàn shàng qù bǐ yǐ qián gèng piào liang le.Cô ấy trông có vẻ xinh hơn trước.
挺明显的,您看上去也格外疲惫。
tǐng míng xiǎn de, nín kàn shàng qù yě gé wài pí bèi.Khá rõ ạ, trông thầy cũng đặc biệt mệt mỏi.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去