眼高[yǎn gāo] [眼 高]Lưu từKháckiêu ngạo; khinh thường; có kỳ vọng caoChữ trong từ眼yǎnmắt高gāocaoTừ ghép:眼高手低yǎn gāo shǒu dītiêu chuẩn cao nhưng năng lực kémTừ cùng chữ:提高tí gāoHSK 2nâng cao眼睛yǎn jingHSK 2mắt眼前yǎn qiánHSK 3trước mắt跳高tiào gāoHSK 3nhảy cao (điền kinh)眼泪yǎn lèiHSK 4nước mắt眼里yǎnliHSK 4trong mắt眼镜yǎn jìngHSK 4kính mắt身高shēn gāoHSK 4chiều cao (của một người)升高shēng gāoHSK 5nâng lênXem thêm (3)Từ cận nghĩa:高傲gāo àoHSK 7kiêu ngạo幠hūkiêu ngạo憍jiāokiêu ngạo訑yíkiêu ngạo做大zuò dàkiêu ngạo孤高gū gāokiêu ngạo皎厉jiǎo lìkiêu ngạo高慢gāo mànkiêu ngạo