做大
[zuò dà] [做 ĐẠI]
kiêu ngạo; làm bộ làm tịch; (kinh doanh,...) mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn
如果不做大规模商业开发,后续庞大的维护资金又该从何而来?
rú guǒ bú zuò dà guī mó shāng yè kāi fā, hòu xù páng dà de wéi hù zī jīn yòu gāi cóng hé ér lái?Nếu không phát triển thương mại quy mô lớn, nguồn kinh phí bảo trì khổng lồ sau này biết lấy từ đâu?
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị企业应该努力做大市场蛋糕。
qǐ yè yīng gāi nǔ lì zuò dà shì chǎng dàn gāo.Doanh nghiệp nên nỗ lực mở rộng thị phần trên thị trường.
主办这次国际会议需要做大量的准备工作。
zhǔ bàn zhè cì guó jì huì yì xū yào zuò dà liàng de zhǔn bèi gōng zuò.Tổ chức hội nghị quốc tế lần này cần làm rất nhiều công tác chuẩn bị.