短时间
[duǎn shí jiān] [短 时 间]
ngắn hạn; thời gian ngắn
哦?可是严格处罚能在短时间内让大家遵守规定啊。
ò? kě shì yán gé chǔ fá néng zài duǎn shí jiān nèi ràng dà jiā zūn shǒu guī dìng a.Ồ? Nhưng phạt nghiêm có thể giúp mọi người tuân thủ quy định trong thời gian ngắn mà.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải想在短时间内做到面面俱到并不容易。
xiǎng zài duǎn shí jiān nèi zuò dào miàn miàn jù dào bìng bù róng yì.Muốn chu toàn mọi thứ trong thời gian ngắn là không hề dễ dàng.
你是说,这种断裂短时间内无法修复,甚至会常态化?
nǐ shì shuō, zhè zhǒng duàn liè duǎn shí jiān nèi wú fǎ xiū fù, shèn zhì huì cháng tài huà?Ý cậu là, sự đứt gãy này trong thời gian ngắn không thể khắc phục, thậm chí sẽ trở thành trạng thái bình thường?
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…