矮子里拔将军[ǎi zi li bá jiāng jūn] [矮 子 里 拔 将 军]Lưu từKhácngh. chọn tướng từ nhóm người lùn; bóng chọn người giỏi nhất trong số trung bìnhChữ trong từ矮ǎithấp子zǐcon trai里lǐlót拔bánhổ lên将jiāngsẽ军jūn(hình thức kết hợp) quân độiTừ cùng chữ:矮小ǎi xiǎoHSK 4thấp và nhỏ亚军yà jūnHSK 5vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)冠军guàn jūnHSK 5nhà vô địch季军jì jūnHSK 6hạng ba trong một cuộc đua将军jiāng jūnHSK 6tướng海军hǎi jūnHSK 6hải quân空军kōng jūnHSK 6không quân陆军lù jūnHSK 6quân đội参军cān jūnHSK 7nhập ngũXem thêm (1)