研究中心
[yán jiū zhōng xīn] [研 究 TRUNG 心]
trung tâm nghiên cứu
王老师,关于设立东盟历史研究中心,我觉得时机已完全成熟了。
wáng lǎo shī, guān yú shè lì dōng méng lì shǐ yán jiū zhōng xīn, wǒ jué de shí jī yǐ wán quán chéng shú le.Thầy Vương, về việc thành lập Trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN, em thấy thời cơ đã hoàn toàn chín muồi rồi.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN学校创办了这个新的研究中心。
xué xiào chuàng bàn le zhè ge xīn de yán jiū zhōng xīn.Nhà trường đã thành lập trung tâm nghiên cứu mới này.
他在研究中心担任专职研究员。
tā zài yán jiū zhōng xīn dān rèn zhuān zhí yán jiū yuán.Anh ấy làm nghiên cứu viên toàn thời gian tại trung tâm nghiên cứu.