禁食[jìn shí] [禁 食]Lưu từKhácnhịn ăn; kiêng ăn; cấm ăn (một số thực phẩm)Chữ trong từ禁jìncấm食shíănTừ cùng chữ:美食měi shíHSK 3món ngon禁止jìn zhǐHSK 4cấm粮食liáng shiHSK 4lương thực零食líng shíHSK 4đồ ăn vặt饮食yǐn shíHSK 5ăn uống伙食huǒ shíHSK 7thức ăn废寝忘食fèi qǐn wàng shíHSK 7(thành ngữ) quên ăn quên ngủ禁区jìn qūHSK 8khu vực hạn chế禁忌jìn jìHSK 8điều cấm kỵXem thêm (3)Từ cận nghĩa:大斋dà zhāinhịn ăn斋戒zhāi jiènhịn ăn断食duàn shínhịn ănVí dụ trong bài học斋月期间,穆斯林每天从日出到日落都保持禁食。zhāi yuè qī jiān, mù sī lín měi tiān cóng rì chū dào rì luò dōu bǎo chí jìn shí.Trong tháng Ramadan, người Hồi giáo duy trì việc nhịn ăn từ lúc mặt trời mọc đến khi lặn.