空手
[kōng shǒu] [空 手]
tay không; không vũ trang; (vẽ, thêu, v.v.) không theo mẫu
当时实验反复失败,后来我每天只逼自己写五百字,绝不空手收工。
dāng shí shí yàn fǎn fù shī bài, hòu lái wǒ měi tiān zhǐ bī zì jǐ xiě wǔ bǎi zì, jué bù kōng shǒu shōu gōng.Lúc đó thí nghiệm liên tục thất bại, về sau mỗi ngày tôi chỉ ép bản thân viết năm trăm chữ, nhất định không bỏ bút khi chưa đủ chỉ tiêu.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于他去要债又碰了钉子,空手而归。
tā qù yào zhài yòu pèng le dīng zi, kōng shǒu ér guī.Anh ấy đi đòi nợ lại bị khước từ, đành về tay trắng.