精炼
[jīng liàn] [精 炼]
tinh chế (một chất); làm tinh khiết; rèn giũa (kỹ năng, bài viết, v.v.)
嗯,“读者”更为精炼,也契合报告的书面语体。
èn,“ dú zhě” gèng wéi jīng liàn, yě qì hé bào gào de shū miàn yǔ tǐ.Vâng, “读者” súc tích hơn, cũng hợp với văn phong viết của báo cáo.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所没错,还有结尾处展望的部分略显冗长,可以写得更精炼些。
méi cuò, hái yǒu jié wěi chù zhǎn wàng de bù fen lüè xiǎn rǒng cháng, kě yǐ xiě de gèng jīng liàn xiē.Đúng vậy, ngoài ra phần triển vọng ở cuối bài hơi dài dòng một chút, có thể chắt lọc cho cô đọng hơn.
Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……确实,而且更棘手的是,全球精矿精炼产能目前高度集中在少数几个加工中心。
què shí, ér qiě gèng jí shǒu de shì, quán qiú jīng kuàng jīng liàn chǎn néng mù qián gāo dù jí zhōng zài shǎo shù jǐ gè jiā gōng zhōng xīn.Đúng vậy, hơn nữa điều nan giải hơn là, năng lực tinh luyện tinh quặng toàn cầu hiện đang tập trung cao độ tại một vài trung tâm xử lý.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增