纠错
[jiū cuò] [纠 错]
sửa lỗi
嗯,看不到内部运作逻辑,我们连纠错都无从下手。
èn, kàn bú dào nèi bù yùn zuò luó jí, wǒ men lián jiū cuò dōu wú cóng xià shǒu.Ừm, không nhìn thấy logic vận hành bên trong thì chúng ta chẳng biết bắt đầu sửa sai từ đâu.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng你是说物理量子比特的容错率和纠错技术,目前还远远达不到要求?
nǐ shì shuō wù lǐ liàng zǐ bǐ tè de róng cuò lǜ hé jiū cuò jì shù, mù qián hái yuǎn yuǎn dá bú dào yāo qiú?Ý cậu là tỷ lệ chịu lỗi của qubit vật lý và kỹ thuật sửa lỗi hiện nay vẫn còn lâu mới đạt yêu cầu?
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必