绝了
[jué le] [绝 了]
(tiếng lóng) tuyệt vời; đỉnh
这样经理就不会轻易拒绝了,那员工个人层面呢?
zhè yàng jīng lǐ jiù bú huì qīng yì jù jué le, nà yuán gōng gè rén céng miàn ne?Như vậy quản lý sẽ không dễ dàng từ chối nữa, vậy còn ở khía cạnh cá nhân nhân viên?
Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至他为了面子拒绝了大家的帮助。
tā wèi le miàn zi jù jué le dà jiā de bāng zhù.Anh ấy vì thể diện mà từ chối sự giúp đỡ của mọi người.
小明,我们上个月申请的自动驾驶车祸赔偿被拒绝了。
xiǎo míng, wǒ men shàng gè yuè shēn qǐng de zì dòng jià shǐ chē huò péi cháng bèi jù jué le.Tiểu Minh, yêu cầu bồi thường tai nạn xe tự hành chúng ta nộp tháng trước bị từ chối rồi.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被