绝非
[jué fēi] [绝 非]
hoàn toàn không
总之,开放绝非一蹴而就,而要平衡好效率与安全。
zǒng zhī, kāi fàng jué fēi yí cù ér jiù, ér yào píng héng hǎo xiào lǜ yǔ ān quán.Tóm lại, mở cửa tuyệt đối không thể thành công trong một sớm một chiều, mà phải cân bằng tốt giữa hiệu quả và an toàn.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn这种超然的心境绝非俗人所能理解。
zhè zhǒng chāo rán de xīn jìng jué fēi sú rén suǒ néng lǐ jiě.Tâm cảnh siêu phàm này tuyệt đối không phải người trần tục có thể hiểu được.
绝非如此。“兴”往往是触物发端,进而展现强烈的现实主义精神。
jué fēi rú cǐ.“ xīng” wǎng wǎng shì chù wù fā duān, jìn ér zhǎn xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì jīng shén.Tuyệt đối không phải vậy. "Hưng" thường là từ vật mà khơi nguồn, từ đó thể hiện tinh thần chủ nghĩa thực tế sắc bén.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝