并不
[bìng bù] [并 BẤT]
hoàn toàn không; không hề
原来是这样,听起来其实并不难做。
yuán lái shì zhè yàng, tīng qǐ lái qí shí bìng bù nán zuò.Hóa ra là vậy, nghe qua thật ra cũng không khó làm.
Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng只要你尽力了,结果并不重要。
zhǐ yào nǐ jìn lì le, jié guǒ bìng bú zhòng yào.Chỉ cần bạn đã cố gắng hết sức, kết quả không hề quan trọng.
这是一方面,但并不是最主要的原因。
zhè shì yì fāng miàn, dàn bìng bú shì zuì zhǔ yào de yuán yīn.Đó là một phần, nhưng không phải lý do chính.
Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而