统辖[tǒng xiá] [统 辖]Lưu từKhácquản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn; chỉ huyChữ trong từ统tǒngthu thập辖xiáchốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục)Từ cùng chữ:统一tǒng yīHSK 4thống nhất统计tǒng jìHSK 4thống kê统筹兼顾tǒng chóu jiān gùHSK 6kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố管辖guǎn xiáHSK 7quản lý统治tǒng zhìHSK 9cai trị (một quốc gia)统筹tǒng chóuHSK 9kế hoạch tổng thể统统tǒng tǒngHSK 9hoàn toànTừ cận nghĩa:经理jīng lǐHSK 2quản lý治zhìHSK 4quản lý管辖guǎn xiáHSK 7quản lý下辖xià xiáquản lý代管dài guǎnquản lý操持cāo chiquản lý经纪jīng jìquản lý (một doanh nghiệp)衡平héng píngquản lý