衡平
[héng píng] [衡 平]
quản lý; hành chính
原来如此,这样就能平衡平台发展和骑手利益了。
yuán lái rú cǐ, zhè yàng jiù néng píng héng píng tái fā zhǎn hé qí shǒu lì yì le.Thì ra là thế, như vậy có thể cân bằng giữa phát triển nền tảng và lợi ích của shipper.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do正是这样。现代治理体系需在制度刚性与人文关怀间寻求衡平,绝不能顾此失彼。
zhèng shì zhè yàng. xiàn dài zhì lǐ tǐ xì xū zài zhì dù gāng xìng yǔ rén wén guān huái jiān xún qiú héng píng, jué bù néng gù cǐ shī bǐ.Chính là như thế. Hệ thống quản trị hiện đại cần tìm kiếm sự cân bằng giữa tính cứng rắn của thể chế và sự quan tâm nhân văn, tuyệt đối không được bên trọng bên khinh.
Trong bài: Ứng dụng triết học Tiên Tần vào quản trị