代管
[dài guǎn] [代 管]
quản lý; thay mặt quản lý; giữ dưới dạng tín thác hoặc ký quỹ
好的,王老师,我会结合实际企业案例,将仁政与现代管理理论紧密结合。
hǎo de, wáng lǎo shī, wǒ huì jié hé shí jì qǐ yè àn lì, jiāng rén zhèng yǔ xiàn dài guǎn lǐ lǐ lùn jǐn mì jié hé.Vâng thưa Thầy Vương, em sẽ dựa trên các tình huống doanh nghiệp thực tế để kết hợp chặt chẽ triết lý Nhân chính với lý thuyết quản trị hiện đại.
Trong bài: Triết học Mencius trong quản trị nhân sự