操持[cāo chi] [操 持]Lưu từKhácquản lý; xử lýChữ trong từ操cāonắm持chícầmTừ cùng chữ:主持zhǔ chíHSK 3phụ trách保持bǎo chíHSK 3giữ坚持jiān chíHSK 3kiên trì支持zhī chíHSK 3tán thành操作cāo zuòHSK 4làm việc操场cāo chǎngHSK 4sân chơi维持wéi chíHSK 4giữ操纵cāo zòngHSK 6vận hành操练cāo liànHSK 6rèn luyệnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:经理jīng lǐHSK 2quản lý治zhìHSK 4quản lý管辖guǎn xiáHSK 7quản lý下辖xià xiáquản lý代管dài guǎnquản lý经纪jīng jìquản lý (một doanh nghiệp)统辖tǒng xiáquản lý衡平héng píngquản lýVí dụ trong bài học母亲为了操持全家生计,常年劳累,白发增多了不少。mǔ qīn wèi le cāo chí quán jiā shēng jì, cháng nián láo lèi, bái fà zēng duō le bù shǎo.Để lo toan kế sinh nhai cho cả nhà, mẹ quanh năm nhọc nhằn vất vả, tóc bạc đi nhiều.