自封
[zì fēng] [自 封]
tự xưng (là gì đó); tự phong danh hiệu; tự bổ nhiệm
所以不能固步自封,得用现代科技讲清药理机制。
suǒ yǐ bù néng gù bù zì fēng, de yòng xiàn dài kē jì jiǎng qīng yào lǐ jī zhì.Cho nên không thể khép kín dậm chân tại chỗ, phải dùng công nghệ hiện đại nói rõ cơ chế dược lý.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……固步自封只会脱离时代,教育必须主动拥抱技术变革。
gù bù zì fēng zhǐ huì tuō lí shí dài, jiào yù bì xū zhǔ dòng yōng bào jì shù biàn gé.Cố chấp giậm chân tại chỗ chỉ khiến tụt hậu thời đại, giáo dục bắt buộc phải chủ động đón nhận biến đổi công nghệ.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…我觉得传统艺术的传承不能故步自封,必须与时俱进。
wǒ jué de chuán tǒng yì shù de chuán chéng bù néng gù bù zì fēng, bì xū yǔ shí jù jìn.Em nghĩ việc kế thừa nghệ thuật truyền thống không thể dậm chân tại chỗ, bắt buộc phải tiến cùng thời đại.
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống