自强
[zì qiáng] [自 强]
phấn đấu tự cải thiện
我认为,推动种源“卡脖子”技术的攻关,是实现农业科技自立自强的关键。
wǒ rèn wéi, tuī dòng zhǒng yuán“ qiǎ bó zi” jì shù de gōng guān, shì shí xiàn nóng yè kē jì zì lì zì qiáng de guān jiàn.Em cho rằng, thúc đẩy công phá công nghệ then chốt mang tính nghẽn cổ chai về nguồn giống là chìa khóa để thực hiện tự lực tự cường khoa học công nghệ nông nghiệp.
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực他虽身残,但自立自强的精神令人佩服。
tā suī shēn cán, dàn zì lì zì qiáng de jīng shén lìng rén pèi fú.Dù tàn tật nhưng tinh thần tự lập kiên cường của anh ấy khiến người khác khâm phục.
自强不息是他多年来坚守的人生座右铭。
zì qiáng bù xī shì tā duō nián lái jiān shǒu de rén shēng zuò yòu míng.Tự cường bất khuất là châm ngôn sống mà anh ấy kiên trì giữ vững nhiều năm qua.