茶馆
[chá guǎn] [TRÀ 馆]
quán trà; Lượng từ: 家 (jiā)
王老师,这家茶馆环境真好,我很喜欢。
wáng lǎo shī, zhè jiā chá guǎn huán jìng zhēn hǎo, wǒ hěn xǐ huan.Thầy Vương, không gian quán trà này tốt thật, em rất thích.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ我们去那家茶馆儿喝杯清茶吧。
wǒ men qù nà jiā chá guǎn r hē bēi qīng chá ba.Chúng ta đến quán trà kia uống chén trà thanh nhé.