蓬户[péng hù] [蓬 户]Lưu từKhácnhà tranh; nhà người nghèo; nhà đơn sơChữ trong từ蓬péngcây cúc (họ Cúc)户hùhộ (đơn vị đếm gia đình)Từ ghép:蓬户瓮牖péng hù wèng yǒunhà tranh, cửa sổ vại vỡ (thành ngữ)Từ cùng chữ:窗户chuāng huHSK 4cửa sổ客户kè hùHSK 5khách hàng用户yòng hùHSK 5người dùng账户zhàng hùHSK 6tài khoản ngân hàng挨家挨户āi jiā āi hùHSK 7đi từng nhà một落户luò hùHSK 8định cư蓬勃péng bóHSK 8mạnh mẽ千家万户qiān jiā wàn hùHSK 8mọi gia đình (thành ngữ)家家户户jiā jiā hù hùHSK 8mỗi gia đình (thành ngữ)Xem thêm (1)Từ cận nghĩa:村舍cūn shènhà tranh茅屋máo wūnhà tranh茅庐máo lúnhà tranh茅棚máo péngnhà tranh茅舍máo shènhà tranh