视频会议
[shì pín huì yì] [视 频 会 议]
hội nghị truyền hình; cuộc họp video
不是,我最近参与了一个跨国项目,一回宿舍就要和国外的团队开视频会议。
bú shì, wǒ zuì jìn cān yù le yí gè kuà guó xiàng mù, yì huí sù shè jiù yào hé guó wài de tuán duì kāi shì pín huì yì.Không ạ, gần đây em tham gia một dự án đa quốc gia, vừa về đến ký túc xá là phải họp video với nhóm ở nước ngoài.
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…