言谈
[yán tán] [言 谈]
diễn ngôn; lời nói; phát ngôn
他的言谈中流露出几分无可奈何。
tā de yán tán zhōng liú lù chū jǐ fēn wú kě nài hé.Trong lời ăn tiếng nói của anh ấy bộc lộ ra vài phần bất lực.
在正式场合讲话要注意举止言谈得体。
zài zhèng shì chǎng hé jiǎng huà yào zhù yì jǔ zhǐ yán tán dé tǐ.Phát biểu trong các dịp trang trọng cần chú ý cử chỉ và lời nói sao cho lịch sự, đúng mực.
他在面试中的言谈举止给考官留下了深刻印象。
tā zài miàn shì zhōng de yán tán jǔ zhǐ gěi kǎo guān liú xià le shēn kè yìn xiàng.Lời nói và cử chỉ của anh ấy trong buổi phỏng vấn đã để lại ấn tượng sâu sắc cho giám khảo.