说出
[shuō chū] [THUYẾT 出]
nói ra; tuyên bố (quan điểm của mình)
谢谢你愿意耐心倾听我的解释,说出来以后,我心里轻松多了,也很欣慰。
xiè xiè nǐ yuàn yì nài xīn qīng tīng wǒ de jiě shì, shuō chū lái yǐ hòu, wǒ xīn lǐ qīng sōng duō le, yě hěn xīn wèi.Cảm ơn cậu đã kiên nhẫn lắng nghe mình giải thích, nói ra rồi mình thấy nhẹ lòng hơn nhiều, cũng rất an ủi.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝他憋了半天才说出心里的想法。
tā biē le bàn tiān cái shuō chū xīn lǐ de xiǎng fǎ.Anh ấy nín nhịn mãi mới nói ra được suy nghĩ trong lòng.
你有什么顾虑可以直接说出来。
nǐ yǒu shén me gù lǜ kě yǐ zhí jiē shuō chū lái.Bạn có mối băn khoăn gì có thể nói trực tiếp ra.