费力
[fèi lì] [费 力]
tốn nhiều công sức
话虽如此,但深度稿件耗时费力,若是没有流量,报社很难生存。
huà suī rú cǐ, dàn shēn dù gǎo jiàn hào shí fèi lì, ruò shì méi yǒu liú liàng, bào shè hěn nán shēng cún.Nói thì như vậy, nhưng bài viết chuyên sâu tốn thời gian công sức, nếu không có lưu lượng, tòa soạn rất khó sinh tồn.
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng自行车链条生锈了,骑起来很费力。
zì xíng chē liàn tiáo shēng xiù le, qí qǐ lái hěn fèi lì.Xích xe đạp bị rỉ sét rồi, đạp rất tốn sức.
这个柜子体积不小,搬起来很费力。
zhè ge guì zi tǐ jī bù xiǎo, bān qǐ lái hěn fèi lì.Cái tủ này thể tích không nhỏ, khiêng lên rất tốn sức.