运动鞋
[yùn dòng xié] [运 动 鞋]
giày thể thao; giày sneakers
等我一下,我穿上运动鞋就走。
děng wǒ yí xià, wǒ chuān shàng yùn dòng xié jiù zǒu.Đợi mình một chút, mình đi giày thể thao vào là đi.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好他换上了运动鞋,准备出门去跑步。
tā huàn shàng le yùn dòng xié, zhǔn bèi chū mén qù pǎo bù.Anh ấy xỏ giày thể thao, chuẩn bị ra ngoài chạy bộ.
别忘了穿舒服的运动鞋。
bié wàng le chuān shū fú de yùn dòng xié.Đừng quên đi giày thể thao thoải mái nhé.
Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần