迫不得已
[pò bù dé yǐ] [迫 BẤT 得 已]
không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc; bị ép buộc vào việc gì đó
那我迫不得已只能补修一些基础课了。
nà wǒ pò bù dé yǐ zhǐ néng bǔ xiū yì xiē jī chǔ kè le.Vậy tôi đành phải học bù một số môn cơ sở.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不对,面对这种资金压力,我们迫不得已要重新评估投资规模。
duì, miàn duì zhè zhǒng zī jīn yā lì, wǒ men pò bù dé yǐ yào chóng xīn píng gū tóu zī guī mó.Đúng vậy, đối mặt với áp lực vốn thế này, chúng ta buộc lòng phải đánh giá lại quy mô đầu tư.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不