通便
[tōng biàn] [通 便]
đi đại tiện
他在城里买了一套交通便利的公寓。
tā zài chéng lǐ mǎi le yí tào jiāo tōng biàn lì de gōng yù.Anh ấy đã mua một căn hộ có giao thông thuận tiện ở trong thành phố.
网络时代让信息变得更加灵通便利。
wǎng luò shí dài ràng xìn xī biàn de gèng jiā líng tōng biàn lì.Thời đại Internet làm cho thông tin trở nên thông suốt và thuận tiện hơn.
该地区地理位置优越,交通便利,非常适合投资建厂。
gāi dì qū dì lǐ wèi zhì yōu yuè, jiāo tōng biàn lì, fēi cháng shì hé tóu zī jiàn chǎng.Khu vực này có vị trí địa lý vượt trội, giao thông thuận tiện, rất thích hợp để đầu tư xây dựng nhà máy.