通关文牒[tōng guān wén dié] [通 关 VĂN 牒]Lưu từKháchộ chiếuChữ trong từ通tōngđi qua关guānải núi文wénVĂNlời văn牒diétài liệu (chính thức)Từ cùng chữ:通知tōng zhīHSK 2thông báo通过tōng guòHSK 2đi qua通信tōng xìnHSK 3trao đổi thư từ通常tōng chángHSK 3thông thường通知书tōng zhī shūHSK 4thông báo bằng văn bản通用tōng yòngHSK 5sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.)通报tōng bàoHSK 6thông báo通红tōng hóngHSK 6rất đỏ通行tōng xíngHSK 6đi quaXem thêm (3)Từ cận nghĩa:护照hù zhàoHSK 2hộ chiếu