通同
[tōng tóng] [通 同]
cấu kết; thông đồng
他们只是普通同事,感情比较浅。
tā men zhǐ shì pǔ tōng tóng shì, gǎn qíng bǐ jiào qiǎn.Họ chỉ là đồng nghiệp bình thường, tình cảm khá sơ sài.
我跟他只是普通同事,说不上是朋友。
wǒ gēn tā zhǐ shì pǔ tōng tóng shì, shuō bú shàng shì péng yǒu.Tôi với anh ấy chỉ là đồng nghiệp bình thường, không thể nói là bạn bè.
我和他只是普通同事,谈不上有深交。
wǒ hé tā zhǐ shì pǔ tōng tóng shì, tán bú shàng yǒu shēn jiāo.Tôi và anh ấy chỉ là đồng nghiệp bình thường, chưa tính là thân thiết.