铺位
[pù wèi] [铺 位]
giường tầng; chỗ nằm (trên tàu, xe lửa)
确实如此,眼下那几个核心铺位的租金支出,简直成了无底洞。
què shí rú cǐ, yǎn xià nà jǐ gè hé xīn pù wèi de zū jīn zhī chū, jiǎn zhí chéng le wú dǐ dòng.Đúng là như vậy, khoản chi tiền thuê của mấy mặt bằng đắc địa cốt lõi hiện giờ quả thực đã thành cái hố không đáy.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性他在商场租了铺位开服装专卖店。
tā zài shāng chǎng zū le pù wèi kāi fú zhuāng zhuān mài diàn.Anh ấy đã thuê gian hàng trong trung tâm thương mại để mở cửa hàng chuyên doanh thời trang.
这趟列车的硬卧铺位已经全部售罄了。
zhè tàng liè chē de yìng wò pù wèi yǐ jīng quán bù shòu qìng le.Giường nằm khoang cứng của chuyến tàu này đã bán hết sạch.